fold
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfəʊld/
US/foʊld/
giọng máy của trình duyệt
fold nghĩa là nếp gấp, khe núi, hốc núi, gấp.
Nghĩa của fold
Danh từ
- Nếp gấp.
- Khe núi, hốc núi.
- Khúc cuộn (của con rắn).
- địa lý Nếp oằn.
- Bãi rào (nhốt súc vật).
- bóng Các con chiên.
- Mỹ Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.
Ngoại động từ
- Gấp, gập; vén, xắn.
- to fold back the sleevesvén tay áo lên
- Khoanh (tay).
- to fold one’s armkhoanh tay
- Bọc kỹ; bao phủ.
- to fold somebody in paperbọc kỹ bằng giấy
- hills folded in mistđồi phủ kín trong sương
- Ôm, ãm (vào lòng).
- to fold a child in one’s arms (to one’s breast)ôm một đứa trẻ trong cánh tay (vào lòng)
- Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).
- Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.
Nội động từ
- Gập lại, gấp nếp lại.
Hậu tố
- Gấp, lần, gấp ... lần (circumfixal).
Dạng từ của fold
| Ngôi thứ ba số ít | folds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | folding |
| Quá khứ | folded |
| Quá khứ phân từ | folded |
| Số nhiều | folds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fold
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fold
Cụm từ, thành ngữ với fold
- to return to the fold — Trở về với gia đình.
Câu ví dụ với fold
- Its price has gone up three-fold Giá của nó đã tăng gấp ba lần.
- Fold the paper in four. Gấp giấy làm tư.
- Fold the clothes. Gấp quần áo đi.
- Teach me how to fold a paper crane. I forgot how to fold it. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
- Fold it. Gập nó lại.
- John was standing alone in the room with his arms folded. John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.
- He folded the paper in half before handing it to her. Anh ấy gập tờ giấy làm đôi trước khi trao cho cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fold nghĩa là gì?
fold (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, hậu tố) nghĩa là nếp gấp, khe núi, hốc núi, gấp.
fold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fold: giọng Anh (UK) /ˈfəʊld/, giọng Mỹ (US) /foʊld/.