TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gần kề tiếng Anh là gì?

"gần kề" trong tiếng Anh là adjoining (tính từ), adjacent (tính từ), adjacence (danh từ).

adjoining Tính từ

UK/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/US/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/

Nghĩa: Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.

  • Adjoining room.Căn phòng kế bên

Xem đầy đủ từ "adjoining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjacent Tính từ

UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/

Nghĩa: Gần kề, kế liền, sát ngay.

  • adjacent angles(toán học) góc kề
  • to be adjacent tokề sát, sát ngay

Xem đầy đủ từ "adjacent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjacence Danh từ

Nghĩa: Sự gần kề, sự kế liền.

Xem đầy đủ từ "adjacence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjacency Danh từ

US/əˈdʒeɪsənsi/

Nghĩa: Sự gần kề, sự kế liền.

Xem đầy đủ từ "adjacency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gần kề tiếng Anh là gì?

"gần kề" trong tiếng Anh là adjoining (tính từ), adjacent (tính từ), adjacence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.