TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjoining

UK/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/ US/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

adjoining nghĩa là gần kề, kế bên.

Nghĩa của adjoining

Tính từ

  1. Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.
    • Adjoining room.Căn phòng kế bên

Dạng từ của adjoining

So sánh hơnmore adjoining
So sánh nhấtmost adjoining

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjoining

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ adjoining

Từ, từ, (so sánh với), từ, dạng +.

Câu hỏi thường gặp

adjoining nghĩa là gì?

adjoining (tính từ) nghĩa là gần kề, kế bên.

adjoining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjoining: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.