adjoining
UK/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/
US/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
adjoining nghĩa là gần kề, kế bên.
Nghĩa của adjoining
Tính từ
- Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.
- Adjoining room.Căn phòng kế bên
Dạng từ của adjoining
| So sánh hơn | more adjoining |
| So sánh nhất | most adjoining |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjoining
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc từ adjoining
Từ, từ, (so sánh với), từ, dạng +.
Câu hỏi thường gặp
adjoining nghĩa là gì?
adjoining (tính từ) nghĩa là gần kề, kế bên.
adjoining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjoining: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/.