TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gốc ở tiếng Anh là gì?

"gốc ở" trong tiếng Anh là originate (nội động từ), kindly (tính từ).

originate Nội động từ

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/

Nghĩa: Bắt nguồn, gốc ở, do ở.

Xem đầy đủ từ "originate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindly Tính từ

UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/

Nghĩa: Gốc ở, vốn sinh ở.

  • a kindly Scottmột người gốc ở Ê-cốt

Xem đầy đủ từ "kindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gốc ở tiếng Anh là gì?

"gốc ở" trong tiếng Anh là originate (nội động từ), kindly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.