TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

originate

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/ US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

originate nghĩa là bắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành, bắt nguồn.

Nghĩa của originate

Ngoại động từ

  1. Bắt đầu, khởi đầu.
  2. Phát minh tạo thành.

Nội động từ

  1. Bắt nguồn, gốc ở, do ở.
  2. Hình thành.

Dạng từ của originate

Ngôi thứ ba số ítoriginates
Hiện tại phân từ (-ing)originating
Quá khứ phân từoriginated
Quá khứoriginated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với originate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của originate

Câu ví dụ với originate

  • Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order. Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

originate nghĩa là gì?

originate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành, bắt nguồn.

originate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của originate: giọng Anh (UK) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.