Gồm cả tiếng Anh là gì?
"gồm cả" trong tiếng Anh là inclusive (tính từ), count (ngoại động từ), inclusion (danh từ).
inclusive Tính từ
UK/ɪnˈkluːsɪv/US/ɪnˈkluːsɪv/
Nghĩa: Gồm cả, kể cả.
- a household of 7 persons, inclusive of the newly born childmột hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ
- from May 1st June 3rd inclusivetừ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.
- there were forty people there, not count ing the childrencó bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em
inclusion Danh từ
UK/ɪnˈkluːʒən/US/ɪnˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả.
Câu hỏi thường gặp
Gồm cả tiếng Anh là gì?
"gồm cả" trong tiếng Anh là inclusive (tính từ), count (ngoại động từ), inclusion (danh từ).