TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghế gấp tiếng Anh là gì?

"ghế gấp" trong tiếng Anh là folding-chair (danh từ), camp-chair (danh từ), camp-stool (danh từ).

folding-chair Danh từ

US/ˈfoʊl.diɳ.ˈtʃɛr/

Nghĩa: Ghế gấp.

Xem đầy đủ từ "folding-chair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camp-chair Danh từ

US/ˈkæmp.ˈtʃɛr/

Nghĩa: Ghế xếp, ghế gấp.

Xem đầy đủ từ "camp-chair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camp-stool Danh từ

US/ˈkæmp.ˈstuːl/

Nghĩa: Ghế xếp, ghế gấp.

Xem đầy đủ từ "camp-stool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghế gấp tiếng Anh là gì?

"ghế gấp" trong tiếng Anh là folding-chair (danh từ), camp-chair (danh từ), camp-stool (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.