Ghế gấp tiếng Anh là gì?
"ghế gấp" trong tiếng Anh là folding-chair (danh từ), camp-chair (danh từ), camp-stool (danh từ).
folding-chair Danh từ
US/ˈfoʊl.diɳ.ˈtʃɛr/
Nghĩa: Ghế gấp.
camp-chair Danh từ
US/ˈkæmp.ˈtʃɛr/
Nghĩa: Ghế xếp, ghế gấp.
camp-stool Danh từ
US/ˈkæmp.ˈstuːl/
Nghĩa: Ghế xếp, ghế gấp.
Câu hỏi thường gặp
Ghế gấp tiếng Anh là gì?
"ghế gấp" trong tiếng Anh là folding-chair (danh từ), camp-chair (danh từ), camp-stool (danh từ).