Giác quan tiếng Anh là gì?
"giác quan" trong tiếng Anh là sense (danh từ), sensory (tính từ), sensuous (tính từ).
sense Danh từ
UK/sɛns/US/sɛns/
Nghĩa: Giác quan.
- the five sensesngũ quan
sensory Tính từ
UK/ˈsɛn.sə.ɹi/US/ˈsɛn.sə.ɹi/
Nghĩa: Bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan.
sensuous Tính từ
UK/ˈsɛnʃuəs/US/ˈsɛnʃuəs/
Nghĩa: Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.
sense-organ Danh từ
US/ˈsɛnts.ˈɔr.ɡən/
Nghĩa: Giác quan.
sensuously Phó từ
US/ˈsɛnt.ʃə.wəs.li/
Nghĩa: Giác quan; xuất phát từ giác quan; do giác quan ghi nhận; ảnh hưởng đến giác quan; gây thích thú cho giác quan.
perceptual Tính từ
US/pə(ɹ)ˈsɛp.tʃ(u)əl/
Nghĩa: Thuộc tri giác; cảm giác; giác quan.
sensorial Tính từ
UK/sɛnˈsɔː.ɹi.əl/US/sɛnˈsɔː.ɹi.əl/
Nghĩa: Bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan.
sensually Phó từ
US/ˈsɛnt.ʃə.wəl.li/
Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc.
sensual Tính từ
UK/ˈsɛnsjuːəl/US/ˈsɛn.ʃu.əl/
Nghĩa: (thuộc) bộ máy cảm giác, (thuộc) giác quan.
aesthetes Danh từ
Nghĩa: Giác quan.
Câu hỏi thường gặp
Giác quan tiếng Anh là gì?
"giác quan" trong tiếng Anh là sense (danh từ), sensory (tính từ), sensuous (tính từ).