TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáo sư tiếng Anh là gì?

"giáo sư" trong tiếng Anh là professor (danh từ), prof (danh từ), docent (danh từ).

professor Danh từ

UK/pɹəˈfɛs.ə/US/pɹəˈfɛs.ɚ/

Nghĩa: Giáo sư (đại học).

  • I'm a professor of mathematics.Tôi là giáo sư toán học.
  • The blackboard is behind the professor.Bảng đen ở phía sau giáo sư.

Xem đầy đủ từ "professor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prof Danh từ

US/pɹɑf/

Nghĩa: Giáo sư (đại học).

Xem đầy đủ từ "prof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docent Danh từ

UK/ˈdəʊ.sənt/US/ˈdoʊ.sənt/

Nghĩa: Giáo sư; giảng sư (trường đại học).

Xem đầy đủ từ "docent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professorial Tính từ

UK/ˌprɒfəˈsɔːɹiəl/US/ˌprɒfəˈsɔːɹiəl/

Nghĩa: Giáo sư; (thuộc) nhiệm vụ giáo sư.

Xem đầy đủ từ "professorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil-dodger Danh từ

Nghĩa: Mục sư, giáo sư, nhà thuyết giáo.

Xem đầy đủ từ "devil-dodger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maitre Danh từ

Nghĩa: Giáo sư.

Xem đầy đủ từ "maitre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schoolman Danh từ

US/ˈskuːl.mən/

Nghĩa: Giáo sư (đại học, ở châu Âu thời Trung cổ).

Xem đầy đủ từ "schoolman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professorate Danh từ

US/prə.ˈfɛ.sə.rət/

Nghĩa: Các giáo sư, tập thể giáo sư (của một trường đại học) ((cũng) professoriate).

Xem đầy đủ từ "professorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professoriate Danh từ

Nghĩa: Các giáo sư, tập thể giáo sư (của một trường đại học) ((cũng) professorate).

Xem đầy đủ từ "professoriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo sư tiếng Anh là gì?

"giáo sư" trong tiếng Anh là professor (danh từ), prof (danh từ), docent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.