TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáo xứ tiếng Anh là gì?

"giáo xứ" trong tiếng Anh là parish (danh từ), parochial (tính từ).

parish Danh từ

UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/

Nghĩa: Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.

  • parish churchnhà thờ chính xứ
  • parish priestcha xứ

Xem đầy đủ từ "parish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parochial Tính từ

UK/pəˈɹəʊkɪəl/US/pəˈɹoʊki.əl/

Nghĩa: (thuộc) Giáo xứ, (thuộc) giáo khu.

Xem đầy đủ từ "parochial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo xứ tiếng Anh là gì?

"giáo xứ" trong tiếng Anh là parish (danh từ), parochial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.