TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giò tiếng Anh là gì?

"giò" trong tiếng Anh là leg (danh từ), galantine (danh từ), pig's trotter (danh từ).

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: chân, giò, cẳng

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galantine Danh từ

UK/ˈɡaləntiːn/

Nghĩa: Giò (món ăn).

Xem đầy đủ từ "galantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pig's trotter Danh từ

Nghĩa: Chân giò, giò, giò heo, giò lợn, sú giò, giò hầm.

Xem đầy đủ từ "pig's trotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giò tiếng Anh là gì?

"giò" trong tiếng Anh là leg (danh từ), galantine (danh từ), pig's trotter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.