Gió tiếng Anh là gì?
"gió" trong tiếng Anh là wind (danh từ), jiggered (tính từ).
wind Danh từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Gió.
- The wind is coming from the northeast.Gió thổi từ phía Đông Bắc.
- The wind is coming from the northwest.Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
jiggered Tính từ
UK/ˈd͡ʒɪɡəd/US/ˈd͡ʒɪɡɚd/
Nghĩa: Suột, gió, quái ác, chết tiệt.
- I'm jiggered!mình thật khỉ quá
Câu hỏi thường gặp
Gió tiếng Anh là gì?
"gió" trong tiếng Anh là wind (danh từ), jiggered (tính từ).