TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gió tiếng Anh là gì?

"gió" trong tiếng Anh là wind (danh từ), jiggered (tính từ).

wind Danh từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Gió.

  • The wind is coming from the northeast.Gió thổi từ phía Đông Bắc.
  • The wind is coming from the northwest.Gió thổi từ hướng Tây Bắc.

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jiggered Tính từ

UK/ˈd͡ʒɪɡəd/US/ˈd͡ʒɪɡɚd/

Nghĩa: Suột, gió, quái ác, chết tiệt.

  • I'm jiggered!mình thật khỉ quá

Xem đầy đủ từ "jiggered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gió tiếng Anh là gì?

"gió" trong tiếng Anh là wind (danh từ), jiggered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.