Giúp vào tiếng Anh là gì?
"giúp vào" trong tiếng Anh là minister (động từ), concurrent (tính từ).
minister Động từ
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/
Nghĩa: Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.
- to minister to the wants os a sick manchăm sóc chu đáo một người ốm
concurrent Tính từ
UK/kəŋˈkʌɹənt/US/kəŋˈkʌɹənt/
Nghĩa: Hợp vào, góp vào, giúp vào.
Câu hỏi thường gặp
Giúp vào tiếng Anh là gì?
"giúp vào" trong tiếng Anh là minister (động từ), concurrent (tính từ).