Giải độc tiếng Anh là gì?
"giải độc" trong tiếng Anh là detoxify (động từ), alexipharmic (tính từ), antidotal (tính từ).
detoxify Động từ
US/ˌdi.ˈtɑːk.sə.ˌfɑɪ/
Nghĩa: Giải độc.
alexipharmic Tính từ
UK/əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/US/əˌlɛksəˈfɑɹmɪk/
Nghĩa: Giải độc.
antidotal Tính từ
US/ˌæn.tɪ.ˈdoʊ.tᵊl/
Nghĩa: Giải độc.
detoxicate Ngoại động từ
US/ˌdi.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/
Nghĩa: Giải độc.
disintoxicate Ngoại động từ
US/ˌdɪs.ɪn.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/
Nghĩa: Giải độc.
detoxication Danh từ
US/ˈdi.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giải độc.
detoxification Danh từ
US/diˈtɑk.sɪ.fɪˌkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giải độc.
disintoxication Danh từ
US/ˈdɪs.ɪn.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giải độc.
Câu hỏi thường gặp
Giải độc tiếng Anh là gì?
"giải độc" trong tiếng Anh là detoxify (động từ), alexipharmic (tính từ), antidotal (tính từ).