TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải độc tiếng Anh là gì?

"giải độc" trong tiếng Anh là detoxify (động từ), alexipharmic (tính từ), antidotal (tính từ).

detoxify Động từ

US/ˌdi.ˈtɑːk.sə.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Giải độc.

Xem đầy đủ từ "detoxify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alexipharmic Tính từ

UK/əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/US/əˌlɛksəˈfɑɹmɪk/

Nghĩa: Giải độc.

Xem đầy đủ từ "alexipharmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antidotal Tính từ

US/ˌæn.tɪ.ˈdoʊ.tᵊl/

Nghĩa: Giải độc.

Xem đầy đủ từ "antidotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detoxicate Ngoại động từ

US/ˌdi.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/

Nghĩa: Giải độc.

Xem đầy đủ từ "detoxicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintoxicate Ngoại động từ

US/ˌdɪs.ɪn.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/

Nghĩa: Giải độc.

Xem đầy đủ từ "disintoxicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detoxication Danh từ

US/ˈdi.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải độc.

Xem đầy đủ từ "detoxication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detoxification Danh từ

US/diˈtɑk.sɪ.fɪˌkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải độc.

Xem đầy đủ từ "detoxification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintoxication Danh từ

US/ˈdɪs.ɪn.ˌtɑːk.sə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải độc.

Xem đầy đủ từ "disintoxication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải độc tiếng Anh là gì?

"giải độc" trong tiếng Anh là detoxify (động từ), alexipharmic (tính từ), antidotal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.