TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải ngân tiếng Anh là gì?

"giải ngân" trong tiếng Anh là disburse (động từ), pay-out.

disburse Động từ

US/dɪsˈbɝs/

Nghĩa: giải ngân

Xem đầy đủ từ "disburse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-out

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "pay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải ngân tiếng Anh là gì?

"giải ngân" trong tiếng Anh là disburse (động từ), pay-out.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.