Giải thể tiếng Anh là gì?
"giải thể" trong tiếng Anh là dissolve (ngoại động từ), dissolution (danh từ).
dissolve Ngoại động từ
UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/
Nghĩa: Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/
Nghĩa: Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).
Câu hỏi thường gặp
Giải thể tiếng Anh là gì?
"giải thể" trong tiếng Anh là dissolve (ngoại động từ), dissolution (danh từ).