TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải thể tiếng Anh là gì?

"giải thể" trong tiếng Anh là dissolve (ngoại động từ), dissolution (danh từ).

dissolve Ngoại động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải thể tiếng Anh là gì?

"giải thể" trong tiếng Anh là dissolve (ngoại động từ), dissolution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.