TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissolve

UK/dɪˈzɒlv/ US/dɪˈzɑlv/ giọng máy của trình duyệt

dissolve nghĩa là rã ra, tan rã, hoà tan, làm tan ra.

Nghĩa của dissolve

Ngoại động từ

  1. Rã ra, tan rã, phân huỷ.
  2. Hoà tan; làm tan ra.
    • sun dissolves icemặt trời làm băng tan ra
    • to be dissolved in tea(nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
  3. Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
  4. Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).
  5. Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).

Nội động từ

  1. Rã ra, tan rã, phân huỷ.
  2. Hoà tan; tan ra.
    • ice dissolves in the sunbăng tan dưới ánh mặt trời
  3. Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).
  4. Bị huỷ bỏ.
  5. Tan biến, biến mất.
  6. Điện ảnh Mờ, chồng.
    • to dissolve inmờ đóng
    • to dissolve outmờ sáng

Danh từ

  1. Điện ảnh Sự mờ chồng.

Dạng từ của dissolve

Ngôi thứ ba số ítdissolves
Hiện tại phân từ (-ing)dissolving
Quá khứ phân từdissolved
Quá khứdissolved
Số nhiềudissolves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dissolve

Câu hỏi thường gặp

dissolve nghĩa là gì?

dissolve (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là rã ra, tan rã, hoà tan, làm tan ra.

dissolve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissolve: giọng Anh (UK) /dɪˈzɒlv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɑlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.