TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảng đạo tiếng Anh là gì?

"giảng đạo" trong tiếng Anh là sermonize (động từ), preach, sermonizer (danh từ).

sermonize Động từ

US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪz/

Nghĩa: Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp.

Xem đầy đủ từ "sermonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preach

UK/pɹiːt͡ʃ/US/pɹit͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "preach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sermonizer Danh từ

US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người giảng đạo, nhà thuyết giáo, nhà thuyết pháp.

Xem đầy đủ từ "sermonizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảng đạo tiếng Anh là gì?

"giảng đạo" trong tiếng Anh là sermonize (động từ), preach, sermonizer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.