TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy dầu tiếng Anh là gì?

"giấy dầu" trong tiếng Anh là oilpaper (danh từ), oil-paper (danh từ), oily (tính từ).

oilpaper Danh từ

Nghĩa: Giấy dầu.

Xem đầy đủ từ "oilpaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil-paper Danh từ

US/ˈɔɪ.əl.ˈpeɪ.pɜː/

Nghĩa: Giấy dầu.

Xem đầy đủ từ "oil-paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oily Tính từ

UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/

Nghĩa: Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.

  • oily handstay giây dầu mỡ

Xem đầy đủ từ "oily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy dầu tiếng Anh là gì?

"giấy dầu" trong tiếng Anh là oilpaper (danh từ), oil-paper (danh từ), oily (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.