Giấy dầu tiếng Anh là gì?
"giấy dầu" trong tiếng Anh là oilpaper (danh từ), oil-paper (danh từ), oily (tính từ).
oilpaper Danh từ
Nghĩa: Giấy dầu.
oil-paper Danh từ
US/ˈɔɪ.əl.ˈpeɪ.pɜː/
Nghĩa: Giấy dầu.
oily Tính từ
UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/
Nghĩa: Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.
- oily handstay giây dầu mỡ
Câu hỏi thường gặp
Giấy dầu tiếng Anh là gì?
"giấy dầu" trong tiếng Anh là oilpaper (danh từ), oil-paper (danh từ), oily (tính từ).