TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy sáp tiếng Anh là gì?

"giấy sáp" trong tiếng Anh là wax-paper (danh từ), stencil.

wax-paper Danh từ

US/ˈwæks.ˈpeɪ.pɜː/

Nghĩa: giấy sáp, giấy nến

Xem đầy đủ từ "wax-paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stencil

UK/ˈstɛnsɪl/US/ˈstɛnsəl/

Xem đầy đủ từ "stencil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy sáp tiếng Anh là gì?

"giấy sáp" trong tiếng Anh là wax-paper (danh từ), stencil.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.