TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giẻ rách tiếng Anh là gì?

"giẻ rách" trong tiếng Anh là rag (danh từ), tatter (danh từ), tatters (danh từ).

rag Danh từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Giẻ, giẻ rách.

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatter Danh từ

UK/ˈtætə(ɹ)/US/ˈtætə(ɹ)/

Nghĩa: Giẻ rách; quần áo rách rưới.

  • to be in tattersăn mặc rách rưới

Xem đầy đủ từ "tatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatters Danh từ

UK/ˈtætəz/US/ˈtætɚz/

Nghĩa: Giẻ rách; quần áo rách rưới, quần áo tả tơi.

Xem đầy đủ từ "tatters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giẻ rách tiếng Anh là gì?

"giẻ rách" trong tiếng Anh là rag (danh từ), tatter (danh từ), tatters (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.