tatter
UK/ˈtætə(ɹ)/
US/ˈtætə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
tatter nghĩa là miếng, mảnh, giẻ rách, quần áo rách rưới.
Nghĩa của tatter
Danh từ
- Miếng, mảnh (vải, giấy).
- to tear to tattersxé vụn ra từng mảnh
- Giẻ rách; quần áo rách rưới.
- to be in tattersăn mặc rách rưới
Dạng từ của tatter
| Số nhiều | tatters |
| Ngôi thứ ba số ít | tatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tattering |
| Quá khứ phân từ | tattered |
| Quá khứ | tattered |
Họ từ của tatter
Câu hỏi thường gặp
tatter nghĩa là gì?
tatter (danh từ) nghĩa là miếng, mảnh, giẻ rách, quần áo rách rưới.
tatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tatter: giọng Anh (UK) /ˈtætə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtætə(ɹ)/.