TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tatter

UK/ˈtætə(ɹ)/ US/ˈtætə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tatter nghĩa là miếng, mảnh, giẻ rách, quần áo rách rưới.

Nghĩa của tatter

Danh từ

  1. Miếng, mảnh (vải, giấy).
    • to tear to tattersxé vụn ra từng mảnh
  2. Giẻ rách; quần áo rách rưới.
    • to be in tattersăn mặc rách rưới

Dạng từ của tatter

Số nhiềutatters
Ngôi thứ ba số íttatters
Hiện tại phân từ (-ing)tattering
Quá khứ phân từtattered
Quá khứtattered

Họ từ của tatter

Câu hỏi thường gặp

tatter nghĩa là gì?

tatter (danh từ) nghĩa là miếng, mảnh, giẻ rách, quần áo rách rưới.

tatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tatter: giọng Anh (UK) /ˈtætə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtætə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.