TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giết vợ tiếng Anh là gì?

"giết vợ" trong tiếng Anh là widow (ngoại động từ), marriticide (danh từ), uxoricide (danh từ).

widow Ngoại động từ

UK/ˈwɪd.əʊ/US/ˈwɪd.oʊ/

Nghĩa: Giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai).

Xem đầy đủ từ "widow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marriticide Danh từ

Nghĩa: Sự giết vợ.

Xem đầy đủ từ "marriticide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uxoricide Danh từ

UK/ʌkˈsɔː.ɹɪˌsaɪd/US/ʌkˈsɔː.ɹɪˌsaɪd/

Nghĩa: Kẻ giết vợ.

Xem đầy đủ từ "uxoricide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giết vợ tiếng Anh là gì?

"giết vợ" trong tiếng Anh là widow (ngoại động từ), marriticide (danh từ), uxoricide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.