TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia tốc tiếng Anh là gì?

"gia tốc" trong tiếng Anh là acceleration (danh từ), accelerator board (danh từ), accelerating (danh từ).

acceleration Danh từ

UK/əkˌsɛl.əˈɹeɪ.ʃən/US/əkˌsɛl.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Gia tốc.

  • acceleration of gravity(vật lý) gia tốc của trọng lực

Xem đầy đủ từ "acceleration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accelerator board Danh từ

US/ ˈbɔrd/

Nghĩa: Bảng gia tốc, tấm gia tốc.

Xem đầy đủ từ "accelerator board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accelerating Danh từ

Nghĩa: Gia tốc.

  • Accelerating force.Lực gia tốc

Xem đầy đủ từ "accelerating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia tốc tiếng Anh là gì?

"gia tốc" trong tiếng Anh là acceleration (danh từ), accelerator board (danh từ), accelerating (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.