TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia tộc tiếng Anh là gì?

"gia tộc" trong tiếng Anh là family (danh từ), clan, extended family.

family Danh từ

UK/ˈfæm(ɪ)li/

Nghĩa: gia đình, gia tộc

Xem đầy đủ từ "family": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clan

UK/klæn/US/klæn/

Xem đầy đủ từ "clan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extended family

Xem đầy đủ từ "extended family": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia tộc tiếng Anh là gì?

"gia tộc" trong tiếng Anh là family (danh từ), clan, extended family.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.