TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clan

Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/klæn/ US/klæn/ giọng máy của trình duyệt

clan nghĩa là thị tộc, bè đảng, phe cánh.

Nghĩa của clan

Danh từ

  1. Thị tộc.
  2. Bè đảng, phe cánh.

Dạng từ của clan

Số nhiềuclans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clan

Đồng nghĩa

Họ từ của clan

Câu hỏi thường gặp

clan nghĩa là gì?

clan (danh từ) nghĩa là thị tộc, bè đảng, phe cánh.

clan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clan: giọng Anh (UK) /klæn/, giọng Mỹ (US) /klæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.