clan
Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/klæn/
US/klæn/
giọng máy của trình duyệt
clan nghĩa là thị tộc, bè đảng, phe cánh.
Nghĩa của clan
Danh từ
- Thị tộc.
- Bè đảng, phe cánh.
Dạng từ của clan
| Số nhiều | clans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clan
Đồng nghĩa
Họ từ của clan
Câu hỏi thường gặp
clan nghĩa là gì?
clan (danh từ) nghĩa là thị tộc, bè đảng, phe cánh.
clan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clan: giọng Anh (UK) /klæn/, giọng Mỹ (US) /klæn/.