TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia trưởng tiếng Anh là gì?

"gia trưởng" trong tiếng Anh là patriarch (danh từ), patriarchal (tính từ), paterfamilias (danh từ).

patriarch Danh từ

UK/ˈpeɪtɹɪɑːk/US/ˈpeɪtɹiɑɹk/

Nghĩa: Tộc trưởng; gia trưởng.

Xem đầy đủ từ "patriarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patriarchal Tính từ

UK/ˌpeɪtɹiˈɑːkl̩/US/ˌpeɪtɹiˈɑɹkl̩/

Nghĩa: Tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng.

Xem đầy đủ từ "patriarchal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paterfamilias Danh từ

US/ˌpæ.tɜː.fə.ˈmɪ.li.əs/

Nghĩa: Gia trưởng; cha.

Xem đầy đủ từ "paterfamilias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patresfamilias Danh từ

Nghĩa: Gia trưởng; cha.

Xem đầy đủ từ "patresfamilias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paternalistic

Xem đầy đủ từ "paternalistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despotic

UK/disˈpɒt.ɪk/US/dɛsˈpɑt.ɪk/

Xem đầy đủ từ "despotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia trưởng tiếng Anh là gì?

"gia trưởng" trong tiếng Anh là patriarch (danh từ), patriarchal (tính từ), paterfamilias (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.