TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gian hàng tiếng Anh là gì?

"gian hàng" trong tiếng Anh là kiosk (danh từ), stand (danh từ), stall (danh từ).

kiosk Danh từ

UK/ˈkiːˌɒsk/US/ˈkiˌɑsk/

Nghĩa: gian hàng, quán, ki-ốt

Xem đầy đủ từ "kiosk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Gian hàng (ở chợ).

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall Danh từ

UK/stɔːl/US/stɔl/

Nghĩa: gian hàng, quầy hàng, sạp hàng

Xem đầy đủ từ "stall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

department Danh từ

UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/

Nghĩa: Gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu).

  • the ladies's hats departmentgian hàng bán mũ phụ nữ

Xem đầy đủ từ "department": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gian hàng tiếng Anh là gì?

"gian hàng" trong tiếng Anh là kiosk (danh từ), stand (danh từ), stall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.