Gian hàng tiếng Anh là gì?
"gian hàng" trong tiếng Anh là kiosk (danh từ), stand (danh từ), stall (danh từ).
kiosk Danh từ
UK/ˈkiːˌɒsk/US/ˈkiˌɑsk/
Nghĩa: gian hàng, quán, ki-ốt
stand Danh từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Gian hàng (ở chợ).
stall Danh từ
UK/stɔːl/US/stɔl/
Nghĩa: gian hàng, quầy hàng, sạp hàng
department Danh từ
UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/
Nghĩa: Gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu).
- the ladies's hats departmentgian hàng bán mũ phụ nữ
Câu hỏi thường gặp
Gian hàng tiếng Anh là gì?
"gian hàng" trong tiếng Anh là kiosk (danh từ), stand (danh từ), stall (danh từ).