TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giao thông tiếng Anh là gì?

"giao thông" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), transportation, communication (danh từ).

traffic Danh từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: sự giao thông, giao thông

  • Turn left at the third traffic light.Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông thứ ba.
  • Turn left at the next traffic lights.Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transportation

UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/US/tɹænspɚˈteɪʃən/

  • The fastest means of transportation is by plane.Phương tiện giao thông nhanh nhất là máy bay.

Xem đầy đủ từ "transportation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giao thông, sự thông nhau.

  • means of communicationphương tiện giao thông
  • there's no communication between the two roomshai phòng không thông nhau

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giao thông tiếng Anh là gì?

"giao thông" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), transportation, communication (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.