TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hà mã tiếng Anh là gì?

"hà mã" trong tiếng Anh là hippopotamus (danh từ), river-horse (danh từ).

hippopotamus Danh từ

UK/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/US/ˌhɪp.əˈpɑ.tə.məs/

Nghĩa: Lợn nước, hà mã.

Xem đầy đủ từ "hippopotamus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

river-horse Danh từ

US/ˈrɪ.vɜː.ˈhɔrs/

Nghĩa: Con lợn nước, con hà mã.

Xem đầy đủ từ "river-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hà mã tiếng Anh là gì?

"hà mã" trong tiếng Anh là hippopotamus (danh từ), river-horse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.