TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hà nội tiếng Anh là gì?

"hà nội" trong tiếng Anh là Hanoi (địa danh), Hanoian (danh từ).

Hanoi Địa danh

UK/hɑːˈnɔɪ/US/hɑːˈnɔɪ/

Nghĩa: Hà Nội.

  • There are 36 old streets in Hanoi.Hà Nội có 36 phố phường.
  • Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Xem đầy đủ từ "Hanoi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hanoian Danh từ

UK/hɑːˈnɔɪ.ən/US/hɑːˈnɔɪ.ən/

Nghĩa: Người Hà Nội.

Xem đầy đủ từ "Hanoian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hà nội tiếng Anh là gì?

"hà nội" trong tiếng Anh là Hanoi (địa danh), Hanoian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.