TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hài cốt tiếng Anh là gì?

"hài cốt" trong tiếng Anh là remains (danh từ), bone (danh từ).

remains Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪnz/US/ɹɪˈmeɪnz/

Nghĩa: Thi hài; hài cốt (của người chết).

Xem đầy đủ từ "remains": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bone Danh từ

UK/bəʊn/US/boʊn/

Nghĩa: Hài cốt

Xem đầy đủ từ "bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hài cốt tiếng Anh là gì?

"hài cốt" trong tiếng Anh là remains (danh từ), bone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.