TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bone

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bəʊn/ US/boʊn/ giọng máy của trình duyệt

bone nghĩa là xương, chất xương, chất ngà, trắng nhờ nhờ.

Nghĩa của bone

Danh từ

  1. Xương.
    • frozen to the bonerét thấu xương
    • to be nothing but skin and bonegầy giơ xương
  2. Không đếm được Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
  3. Đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
  4. Số nhiều Hài cốt
  5. Số nhiều Bộ xương; thân thể.
    • my old bonescái tấm thân già này
  6. Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
    • bone of contentionnguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
    • to have a bone to oick with somebodycó vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
  7. Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
  8. Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  9. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Đồng đô-la.
  10. Từ lóng Dương vật cương cứng.
  11. Từ lóng Quân cờ đôminô; con súc sắc.

Tính từ

  1. Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  2. Thông tục Bị gãy, bị vỡ.

Ngoại động từ

  1. Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
  2. Từ lóng Ăn cắp, xoáy.
  3. Thô tục Giao cấu.

Dạng từ của bone

Số nhiềubones
Ngôi thứ ba số ítbones
Hiện tại phân từ (-ing)boning
Quá khứ phân từboned
Quá khứboned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bone

Đồng nghĩa

Họ từ của bone

Cụm từ, thành ngữ với bone

  • to be on one's bones — Túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn.
  • to bred in the bones — Ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được.
  • what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh — (Tục ngữ) Quen nết đánh chết không chừa.
  • to cast [in] a bone between... — Gây mối bất hoà giữa.
  • to cut price to the bone — Giảm giá hàng tới mức tối thiểu.
  • to feel in one's bones — Cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn.
  • to have a bone in one's arm (leg) — (Đùa cợt) Mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa.
  • to have a bone in one's throat — (Đùa cợt) Mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa.
  • to keep the bone green — Giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu.
  • to make no bones about (of) — Không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm.
  • to make old bones — Sống dai, sống lâu.
  • to bone up — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).
  • bone marrow — Tủy xương, cốt tủy.

Câu ví dụ với bone

  • I have a bone to pick with you. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn
  • A fish bone has stuck in my throat. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
  • Don't throw the dog a bone. Đừng ném xương cho chó.
  • Exercise is good for your muscles and bones. Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.
  • This fish has a lot of small bones in it. Con cá này có nhiều xương nhỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bone nghĩa là gì?

bone (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là xương, chất xương, chất ngà, trắng nhờ nhờ.

bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bone: giọng Anh (UK) /bəʊn/, giọng Mỹ (US) /boʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.