TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàm số tiếng Anh là gì?

"hàm số" trong tiếng Anh là function (danh từ), functional (tính từ), functionate (danh từ).

function Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: Hàm, hàm số.

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functional Tính từ

UK/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/US/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/

Nghĩa: (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số.

  • a functional equationphương trình hàm

Xem đầy đủ từ "functional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Danh từ

Nghĩa: Hàm, hàm số.

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàm số tiếng Anh là gì?

"hàm số" trong tiếng Anh là function (danh từ), functional (tính từ), functionate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.