TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

functional

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/ US/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/ giọng máy của trình duyệt

functional nghĩa là hàm, hàm số.

Nghĩa của functional

Tính từ

  1. Như Functionary.
  2. Toán học (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số.
    • a functional equationphương trình hàm
  3. Hoá học (thuộc) chức.

Dạng từ của functional

So sánh hơnmore functional
So sánh nhấtmost functional
Số nhiềufunctionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với functional

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của functional

Cụm từ, thành ngữ với functional

  • functional block — Khối cơ năng.
  • functional description — Mô tả cơ năng.
  • functional design — Thiết kế theo chức năng.
  • functional diagram — Sơ đồ chức năng.
  • functional element — Phần tử cơ năng.
  • functional food — Thực phẩm chức năng.
  • functional group — Nhóm chức.
  • functional logic — Luận lý cơ năng.
  • functional programming — Thảo chương theo hàm số.
  • functional simulator — Bộ mô phỏng cơ năng.
  • functional specification — Hoạch định cơ năng, quy cách theo chức năng.

Câu hỏi thường gặp

functional nghĩa là gì?

functional (tính từ) nghĩa là hàm, hàm số.

functional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của functional: giọng Anh (UK) /ˈfʌŋkt͡ʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌŋkt͡ʃənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.