TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàn quốc tiếng Anh là gì?

"hàn quốc" trong tiếng Anh là Korea (danh từ riêng), korean (tính từ), South Korea (danh từ riêng).

Korea Danh từ riêng

UK/kəˈɹiːə/US/kəˈɹi.ə/

Nghĩa: Cao Ly, Cao Lệ, Triều Tiên, Hàn Quốc.

  • Are there any students from Korea in your class?Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?
  • I'm also thinking of going to Korea.Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.

Xem đầy đủ từ "Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

korean Tính từ

UK/kəˈɹiːən/US/kəˈɹi.ən/

Nghĩa: Triều Tiên, Hàn Quốc

  • I love Korean food.Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.
  • Do you watch Korean dramas?Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không?

Xem đầy đủ từ "korean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

South Korea Danh từ riêng

UK/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/US/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/

Nghĩa: Hàn Quốc, Nam Hàn.

Xem đầy đủ từ "South Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàn quốc tiếng Anh là gì?

"hàn quốc" trong tiếng Anh là Korea (danh từ riêng), korean (tính từ), South Korea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.