TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành khách tiếng Anh là gì?

"hành khách" trong tiếng Anh là passenger (danh từ), traffic (danh từ), occupant (danh từ).

passenger Danh từ

UK/ˈpæs.ɪn.d͡ʒə/US/ˈpæs.ɪn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Hành khách (đi tàu xe...).

  • As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
  • The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers.Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.

Xem đầy đủ từ "passenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traffic Danh từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: Sự vận tải, sự chuyên chở hàng hoá, hành khách.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupant Danh từ

UK/ˈɒk.jʊ.pənt/US/ˈɑ.kjə.pənt/

Nghĩa: Hành khách (trong xe, tàu...).

Xem đầy đủ từ "occupant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành khách tiếng Anh là gì?

"hành khách" trong tiếng Anh là passenger (danh từ), traffic (danh từ), occupant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.