passenger
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæs.ɪn.d͡ʒə/
US/ˈpæs.ɪn.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
passenger nghĩa là hành khách.
Nghĩa của passenger
Danh từ
- Hành khách (đi tàu xe...).
- Thông tục Thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội...).
- Định ngữ (thuộc) hành khách; để chở hành khách.
- a passenger boattàu thuỷ chở hành khách
- a passenger trainxe lửa chở hành khách
Dạng từ của passenger
| Số nhiều | passengers |
| Ngôi thứ ba số ít | passengers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passengering |
| Quá khứ phân từ | passengered |
| Quá khứ | passengered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passenger
Đồng nghĩa
Họ từ của passenger
Cụm từ, thành ngữ với passenger
- passenger car — Xe con, ô tô con.
Câu ví dụ với passenger
- The terrible car accident killed all passengers. Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đã giết chết tất cả các hành khách.
- All passengers were injured in the car accident. Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
- There are 30 passengers in total on the bus. Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
- Thirteen passengers were hospitalized. Có 13 hành khách đã nhập viện.
- The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
- As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts. Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
passenger nghĩa là gì?
passenger (danh từ) nghĩa là hành khách.
passenger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passenger: giọng Anh (UK) /ˈpæs.ɪn.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.ɪn.d͡ʒɚ/.