TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình bán nguyệt tiếng Anh là gì?

"hình bán nguyệt" trong tiếng Anh là semicircle (danh từ), semi-lunar (tính từ), semicircular (tính từ).

semicircle Danh từ

US/ˈsɛ.mi.ˌsɜː.kəl/

Nghĩa: Hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.

Xem đầy đủ từ "semicircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semi-lunar Tính từ

US/ˈsɛ.mi.ˈluː.nɜː/

Nghĩa: Hình bán nguyệt.

  • semi-lunar bonexương bán nguyệt

Xem đầy đủ từ "semi-lunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semicircular Tính từ

Nghĩa: Hình bán nguyệt, bằng nửa vòng tròn; xếp thành hình bán nguyệt.

Xem đầy đủ từ "semicircular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình bán nguyệt tiếng Anh là gì?

"hình bán nguyệt" trong tiếng Anh là semicircle (danh từ), semi-lunar (tính từ), semicircular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.