TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình chóp tiếng Anh là gì?

"hình chóp" trong tiếng Anh là pyramid (danh từ), fastigiate (tính từ), pyramidal (tính từ).

pyramid Danh từ

UK/ˈpɪɹ.ə.mɪd/US/ˈpɪɹ.ə.mɪd/

Nghĩa: Hình chóp.

Xem đầy đủ từ "pyramid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastigiate Tính từ

UK/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/US/fæˈstɪd͡ʒ.i.ət/

Nghĩa: Hình chóp, thon đầu.

Xem đầy đủ từ "fastigiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyramidal Tính từ

UK/pɪˈɹæm.ɪ.dl̩/US/pɪˈɹæm.ɪ.dl̩/

Nghĩa: Hình chóp; có hình chóp.

Xem đầy đủ từ "pyramidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình chóp tiếng Anh là gì?

"hình chóp" trong tiếng Anh là pyramid (danh từ), fastigiate (tính từ), pyramidal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.