TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình học tiếng Anh là gì?

"hình học" trong tiếng Anh là geometry (danh từ), geometric (tính từ), geometrical (tính từ).

geometry Danh từ

UK/d͡ʒiːˈɒm.ɪ.tɹi/US/d͡ʒiˈɑ.mə.tɹi/

Nghĩa: Hình học.

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
  • He did geometry exercises after school.Anh ấy đã làm các bài tập hình học sau giờ học.

Xem đầy đủ từ "geometry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geometric Tính từ

UK/ˌd͡ʒiː.əʊˈmɛt.ɹɪk/US/ˌd͡ʒi.oʊˈmɛt.ɹɪk/

Nghĩa: Hình học.

  • geometric serieschuỗi hình học

Xem đầy đủ từ "geometric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geometrical Tính từ

UK/ˌd͡ʒi.oʊˈmɛt.ɹɪk.əl/US/ˌd͡ʒi.oʊˈmɛt.ɹɪk.əl/

Nghĩa: Hình học.

Xem đầy đủ từ "geometrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình học tiếng Anh là gì?

"hình học" trong tiếng Anh là geometry (danh từ), geometric (tính từ), geometrical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.