TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình sự tiếng Anh là gì?

"hình sự" trong tiếng Anh là criminal (tính từ), penal (tính từ).

criminal Tính từ

UK/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/US/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/

Nghĩa: tội phạm, hình sự

  • He is an authority on criminal law.Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

Xem đầy đủ từ "criminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penal Tính từ

UK/ˈpiːnəl/US/ˈpiːnəl/

Nghĩa: Hình phạt; (thuộc) hình sự.

  • penal lawsluật hình

Xem đầy đủ từ "penal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình sự tiếng Anh là gì?

"hình sự" trong tiếng Anh là criminal (tính từ), penal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.