TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình thái học tiếng Anh là gì?

"hình thái học" trong tiếng Anh là morphology (danh từ), accidence (danh từ), morphic (tính từ).

morphology Danh từ

UK/mɔːˈfɒl.ə.d͡ʒi/US/mɔɹˈfɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Hình thái học.

Xem đầy đủ từ "morphology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidence Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dəns/US/ˈæk.sɪ.dəns/

Nghĩa: Hình thái học.

Xem đầy đủ từ "accidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morphic Tính từ

Nghĩa: Hình thái học.

Xem đầy đủ từ "morphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morphologic Tính từ

Nghĩa: Hình thái học.

Xem đầy đủ từ "morphologic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morphological Tính từ

UK/ˌmɔːfəˈlɒd͡ʒɪkl̩/US/ˌmɔɹfəˈlɑd͡ʒɪkl̩/

Nghĩa: Hình thái học.

Xem đầy đủ từ "morphological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình thái học tiếng Anh là gì?

"hình thái học" trong tiếng Anh là morphology (danh từ), accidence (danh từ), morphic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.