TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hòa bình tiếng Anh là gì?

"hòa bình" trong tiếng Anh là peace (danh từ), peaceful (tính từ).

peace Danh từ

UK/ˈpiːs/US/ˈpiːs/

Nghĩa: hoà bình, thái bình, bình an, bình yên

  • We hope freedom and peace will endure.Chúng ta hi vọng tự do và hòa bình sẽ kéo dài.
  • Without justice there will be no peace.Không có công bằng làm sao có hòa bình.

Xem đầy đủ từ "peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful Tính từ

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Nghĩa: hòa bình

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hòa bình tiếng Anh là gì?

"hòa bình" trong tiếng Anh là peace (danh từ), peaceful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.