Hòn đảo tiếng Anh là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), insular (tính từ), islandish (tính từ).
island Danh từ
UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/
Nghĩa: Hòn đảo.
- There are islands in the sea.Trên biển có những hòn đảo.
- Iceland is an island.Iceland là một hòn đảo.
insular Tính từ
UK/ˈɪnsjələ/US/ˈɪnsəlɚ/
Nghĩa: Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.
islandish Tính từ
Nghĩa: Hòn đảo.
Câu hỏi thường gặp
Hòn đảo tiếng Anh là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), insular (tính từ), islandish (tính từ).