TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hòn đảo tiếng Anh là gì?

"hòn đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), insular (tính từ), islandish (tính từ).

island Danh từ

UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/

Nghĩa: Hòn đảo.

  • There are islands in the sea.Trên biển có những hòn đảo.
  • Iceland is an island.Iceland là một hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "island": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insular Tính từ

UK/ˈɪnsjələ/US/ˈɪnsəlɚ/

Nghĩa: Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "insular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

islandish Tính từ

Nghĩa: Hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "islandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hòn đảo tiếng Anh là gì?

"hòn đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), insular (tính từ), islandish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.