insular
UK/ˈɪnsjələ/
US/ˈɪnsəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
insular nghĩa là hòn đảo, người ở đảo, giống người ở đảo, đảo.
Nghĩa của insular
Tính từ
- Thuộc Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.
- Thuộc Người ở đảo; giống người ở đảo.
- Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.
- Thiển cận, hẹp hòi.
Danh từ
- Người ở đảo.
Dạng từ của insular
| So sánh hơn | more insular |
| So sánh nhất | most insular |
| Số nhiều | insulars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insular
Đồng nghĩa
Họ từ của insular
Câu hỏi thường gặp
insular nghĩa là gì?
insular (tính từ, danh từ) nghĩa là hòn đảo, người ở đảo, giống người ở đảo, đảo.
insular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insular: giọng Anh (UK) /ˈɪnsjələ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsəlɚ/.