TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insular

UK/ˈɪnsjələ/ US/ˈɪnsəlɚ/ giọng máy của trình duyệt

insular nghĩa là hòn đảo, người ở đảo, giống người ở đảo, đảo.

Nghĩa của insular

Tính từ

  1. Thuộc Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.
  2. Thuộc Người ở đảo; giống người ở đảo.
  3. Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.
  4. Thiển cận, hẹp hòi.

Danh từ

  1. Người ở đảo.

Dạng từ của insular

So sánh hơnmore insular
So sánh nhấtmost insular
Số nhiềuinsulars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insular

Đồng nghĩa

Họ từ của insular

Câu hỏi thường gặp

insular nghĩa là gì?

insular (tính từ, danh từ) nghĩa là hòn đảo, người ở đảo, giống người ở đảo, đảo.

insular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insular: giọng Anh (UK) /ˈɪnsjələ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsəlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.