Hóc tiếng Anh là gì?
"hóc" trong tiếng Anh là choke (động từ), stuck, choked.
choke Động từ
UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/
Nghĩa: nghẹn, hóc
- She choked on her food.Cô ấy bị hóc thức ăn.
- He choked on his food.Anh ấy bị hóc thức ăn.
stuck
UK/stʌk/US/stʌk/
choked
UK/tʃəʊkt/US/t͡ʃoʊkt/
- She choked on her food.Cô ấy bị hóc thức ăn.
- He choked on his food.Anh ấy bị hóc thức ăn.
Câu hỏi thường gặp
Hóc tiếng Anh là gì?
"hóc" trong tiếng Anh là choke (động từ), stuck, choked.