TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hóc tiếng Anh là gì?

"hóc" trong tiếng Anh là choke (động từ), stuck, choked.

choke Động từ

UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/

Nghĩa: nghẹn, hóc

  • She choked on her food.Cô ấy bị hóc thức ăn.
  • He choked on his food.Anh ấy bị hóc thức ăn.

Xem đầy đủ từ "choke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck

UK/stʌk/US/stʌk/

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choked

UK/tʃəʊkt/US/t͡ʃoʊkt/

  • She choked on her food.Cô ấy bị hóc thức ăn.
  • He choked on his food.Anh ấy bị hóc thức ăn.

Xem đầy đủ từ "choked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hóc tiếng Anh là gì?

"hóc" trong tiếng Anh là choke (động từ), stuck, choked.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.