TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hôn ước tiếng Anh là gì?

"hôn ước" trong tiếng Anh là engagement (danh từ), prenuptial agreement (danh từ), betrothal (danh từ).

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: hôn ước

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prenuptial agreement Danh từ

Nghĩa: Hôn ước.

Xem đầy đủ từ "prenuptial agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betrothal Danh từ

UK/bɪˈtɹəʊ.ðəl/US/bɪˈtɹoʊ.ðəl/

Nghĩa: hôn ước

Xem đầy đủ từ "betrothal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hôn ước tiếng Anh là gì?

"hôn ước" trong tiếng Anh là engagement (danh từ), prenuptial agreement (danh từ), betrothal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.