TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betrothal

UK/bɪˈtɹəʊ.ðəl/ giọng máy của trình duyệt US/bɪˈtɹoʊ.ðəl/ giọng người thật

betrothal nghĩa là sự hứa hôn, lời hứa hôn, hôn ước.

Nghĩa của betrothal

Danh từ

  1. Sự hứa hôn.
  2. Lời hứa hôn.

Dạng từ của betrothal

Số nhiềubetrothals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrothal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

betrothal nghĩa là gì?

betrothal (danh từ) nghĩa là sự hứa hôn, lời hứa hôn, hôn ước.

betrothal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betrothal: giọng Anh (UK) /bɪˈtɹəʊ.ðəl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtɹoʊ.ðəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.