TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạ bớt tiếng Anh là gì?

"hạ bớt" trong tiếng Anh là diminish (động từ), down (phó từ), diminution (danh từ).

diminish Động từ

UK/dɪˈmɪnɪʃ/US/dɪˈmɪnɪʃ/

Nghĩa: Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.

  • to diminish someone's powersgiảm bớt quyền hành của ai

Xem đầy đủ từ "diminish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Phó từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Hạ bớt, giảm bớt, dần.

  • to cut down priceshạ giá
  • to cool downnguôi đi; bình tĩnh lại

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminution Danh từ

UK/dɪmɪˈnjuːʃən/US/dɪmɪˈnjuːʃən/

Nghĩa: Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "diminution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminishing Tính từ

US/də.ˈmɪ.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.

  • diminishing glasskính thu nhỏ

Xem đầy đủ từ "diminishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạ bớt tiếng Anh là gì?

"hạ bớt" trong tiếng Anh là diminish (động từ), down (phó từ), diminution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.